Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “outing”

52 câu thật có từ outing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outing nghĩa là chuyến đi chơi. outing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • My outing this season will be in Broadway in little old New York.

    Từ trong câu: outing, out, season, little, old, new

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Occasionally a few hundred men, women and children will be taken into the mountains by the trainload for a few days' outing.

    Từ trong câu: outing, occasionally, hundred, man, woman, child, take, mountain

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I suppose Philip Gilbert will ere this be returned from his long camping expedition, and I hope he has had a most satisfactory outing.

    Từ trong câu: outing, suppose, return, long, camp, expedition, hope, satisfactory

    Eugénie, 1839?- Hamerton, Philip Gilbert Hamerton An Autobiography, 1834-1858, and a Memoir by His Wife, 1858-1894. Nguồn: Project Gutenberg #8536. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outing trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ outing hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outing: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.