E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outing”

52 câu thật có từ outing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outing nghĩa là chuyến đi chơi. outing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I waited some time for this outing, and finally mentioned it.

    Từ trong câu: outing, wait, time, out, finally, mention

    Theodore Dreiser, Twelve Men. Nguồn: Project Gutenberg #14717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girls have great fun and solve a mystery while on an outing along the New England coast.

    Từ trong câu: outing, girl, great, fun, solve, mystery, out, new

    Victor Appleton, Tom Swift and His Wizard Camera; Or, Thrilling Adventures While Taking Moving Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #1283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the ball or outing is over, groups of men and boys follow them back to their quarters.

    Từ trong câu: outing, ball, out, group, man, boy, follow, back

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few weeks after I came home from this wonderful outing my mother died, and I became the housekeeper of the family.

    Từ trong câu: outing, week, come, home, wonderful, out, mother, die

    William Edward Shepard, The palm tree blessing. Nguồn: Project Gutenberg #36662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After that Mr. Starr returned to normal again, only many times he and Connie had little outings together, and talked a great deal.

    Từ trong câu: outing, mr, return, normal, again, many, time, little

    Ethel Hueston, Prudence Says So. Nguồn: Project Gutenberg #21635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only weekly outing that falls to the lot of the younger children of country parents is the Sunday trip to church and Sunday school.

    Từ trong câu: outing, weekly, out, fall, lot, young, child, country

    Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had grown fond of them; and in small ways, with books and flowers, outings and simple pleasures, I had made myself dear to them.

    Từ trong câu: outing, grow, fond, small, way, book, flower, out

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outing trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ outing hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outing: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.