Câu tiếng Anh có từ “outdoor”
248 câu thật có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outdoor nghĩa là ngoài trời. outdoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place in the open air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outdoor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Four study rooms, a large meeting room, and an outdoor reading area were added.
Từ trong câu: outdoor, four, study, room, large, meet, read, area
«North Regional Library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1188118 (bản sửa đổi 10795027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We see regular study, regular exercise, simple food, plenty of outdoor air, plenty of play, plenty of sleep.
Từ trong câu: outdoor, see, regular, study, exercise, simple, food, plenty
Grace Greenwood, Queen Victoria, her girlhood and womanhood. Nguồn: Project Gutenberg #6469. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is considered rude to complain about the smoking, so choose an outdoor spot if smoke truly bothers you.
Từ trong câu: outdoor, rude, consider, complain, smoke, choose, spot, truly
«Global Issues: Austria & Czech Republic/Case Reports/Cafes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229968 (bản sửa đổi 4240814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many types of outdoor furniture use little more than thin light webbing for the seating areas.
Từ trong câu: furniture, outdoor, many, type, use, little, thin, light
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Upholstery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174877 (bản sửa đổi 4078907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sitting in their front yards or adding outdoor furniture and toys for children makes a difference.
Từ trong câu: furniture, outdoor, yard, sit, front, add, toy, child
«Lentis/David Engwicht and Street Reclaiming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439324 (bản sửa đổi 4014011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The town now has a large sports centre with outdoor beach volleyball courts and tennis courts.
Từ trong câu: volleyball, town, now, large, sport, center, outdoor, beach
«Eichenau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=887355 (bản sửa đổi 10100374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the warmer months, people take part in hiking, camping, swimming, fishing and other outdoor activities.
Từ trong câu: hike, warm, month, people, take, part, camp, swim
«Canada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 11007603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng outdoor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| outdoor sports | 89 lần |
| outdoor gyms | 10 lần |
| outdoor activities | 49 lần |
| outdoor recreation | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdoor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdoor trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outdoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdoor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdoor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdoor: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.