Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outdoor”

248 câu thật có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outdoor nghĩa là ngoài trời. outdoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place in the open air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outdoor

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There is not much in the literary life that would interest an outdoor dog.

    Từ trong câu: outdoor, literary, much, life, interest, dog

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was so many black fo'ks to cook fuh that the cookin was done outdoors.

    Từ trong câu: outdoor, outdoors, many, black, cook

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a food court indoor or outdoor depending on the stores.

    Từ trong câu: outdoor, food, court, indoor, depend, store

    «Costco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814090 (bản sửa đổi 10965685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Such employment will prove very valuable at a season when there is but little call for outdoor work.

    Từ trong câu: outdoor, employment, prove, valuable, season, little, call, work

    William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is, beside, a gigantic system of domestic relief and outdoor charity under the direction of the municipal authorities.

    Từ trong câu: outdoor, beside, system, domestic, relief, charity, direction, authority

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also refurbished classrooms and outdoor sporting facilities.

    Từ trong câu: refurbish, classroom, outdoor, sport, facilities

    «Penola Catholic College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=374988 (bản sửa đổi 9722655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In addition there was a secular belief that outdoor bathing helped to spread the fearful epidemics that periodically swept the continent.

    Từ trong câu: sweep, secular, outdoor, periodically, epidemic, continent, addition, belief

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outdoor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outdoor sports89 lần
outdoor gyms10 lần
outdoor activities49 lần
outdoor recreation19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdoor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdoor trong kho câu?
Kho câu có 248 câu có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outdoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdoor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdoor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdoor: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.