Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outdoor”

246 câu thật có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outdoor nghĩa là ngoài trời. outdoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place in the open air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outdoor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is not much in the literary life that would interest an outdoor dog.

    Từ trong câu: outdoor, literary, much, life, interest, dog

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These leaders decided that they would be the pioneers in the outdoor work.

    Từ trong câu: outdoor, pioneer, leader, decide, work

    Booker T. Washington, Working With the Hands Being a Sequel to "Up from Slavery," Covering the Author's Experiences in Industrial Training at Tuskegee. Nguồn: Project Gutenberg #64504. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would no doubt soon lessen the amount of outdoor relief, and would secure its administration only in cases of real and pressing necessity.

    Từ trong câu: outdoor, doubt, soon, lessen, amount, relief, secure, administration

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For outdoor camping trips or backpacking trips you would want to bring a hiking or day pack.

    Từ trong câu: backpacking, outdoor, camp, trip, backpack, want, bring, hike

    «Preparing for a trip», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280863 (bản sửa đổi 2555345). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then sometimes they would marry outdoors.

    Từ trong câu: outdoors, sometimes, marry, outdoor

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wouldn't hurt the kid a bit--he'd be bigger then, and the outdoors would make him grow like a pig.

    Từ trong câu: outdoors, hurt, kid, bit, big, outdoor, make, grow

    B. M. Bower, Cabin Fever. Nguồn: Project Gutenberg #1204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outdoor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outdoor sports89 lần
outdoor gyms10 lần
outdoor activities49 lần
outdoor recreation19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdoor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdoor trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outdoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdoor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdoor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdoor: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.