Câu tiếng Anh có từ “outdoor”
248 câu thật có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outdoor nghĩa là ngoài trời. outdoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place in the open air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outdoor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She had an instinctive love for the outdoors, and her agile young body had seemingly fibers of steel.
Từ trong câu: agile, outdoor, instinctive, outdoors, love, young, body, fiber
Absalom Martin, Kastle Krags: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #33569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, outdoor scenes are often the target of vandals.
Từ trong câu: vandal, addition, outdoor, scene, often, target
«Nativity scene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=145297 (bản sửa đổi 10688166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The homestead buildings have been renovated and an outdoor farm museum has been started.
Từ trong câu: homestead, renovate, build, outdoor, farm, museum, start
«Sturt National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179160 (bản sửa đổi 10279122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Epoxy-based terrazzo will lose its color and slightly peel when used outdoors.
Từ trong câu: epoxy, base, lose, color, slightly, peel, use, outdoor
«Terrazzo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320398 (bản sửa đổi 10150676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In countries where both sexes spend a large portion of their time in outdoor occupations, precocious prurience is very rare.
Từ trong câu: prurience, country, sex, spend, large, portion, time, outdoor
Felix L. Oswald, The Bible of nature. Nguồn: Project Gutenberg #72134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outdoor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| outdoor sports | 89 lần |
| outdoor gyms | 10 lần |
| outdoor activities | 49 lần |
| outdoor recreation | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdoor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdoor trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outdoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdoor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdoor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdoor: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.