Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outdoor”

248 câu thật có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outdoor nghĩa là ngoài trời. outdoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place in the open air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outdoor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • His walks were an integral part of his outdoor activities, which his wife had never looked deeply into.

    Từ trong câu: outdoor, deeply, activity, integral, walk, part, wife, never

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thad Brewster, whom Bumpus had spoken of so highly, was a bright, energetic lad, who had always delighted in investigating things connected with outdoor life.

    Thad Brewster, người mà Bumpus đã nhắc đến rất nhiều, là một chàng trai thông minh, tràn đầy năng lượng, luôn thích thú tìm hiểu những điều liên quan đến cuộc sống ngoài trời.

    Từ trong câu: outdoor, speak, highly, bright, energetic, always, delight, investigate

    Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on Sturgeon Island; or, Marooned Among the Game-fish Poachers. Nguồn: Project Gutenberg #8067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A glance outdoors showed her that it had stopped raining and was clear and cold.

    Từ trong câu: outdoors, glance, outdoor, show, stop, rain, clear, cold

    Jackson Gregory, The Short Cut. Nguồn: Project Gutenberg #18950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had lived in the wind and the sun of the outdoors, much of the time in the saddle.

    Từ trong câu: outdoors, live, wind, sun, outdoor, much, time

    William MacLeod Raine, Man-Size. Nguồn: Project Gutenberg #10404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the "Spirits" resented being abandoned by her in summary fashion; perhaps she had overtaxed her energies addressing outdoor meetings in all weathers.

    Từ trong câu: abandon, meeting, address, summary, outdoor, resent, energy, weather

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Je was dressed in deer skins that had stiffened by being left outdoors for a time.

    Từ trong câu: deer, stiffen, dress, skin, leave, outdoor, time

    «Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng outdoor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outdoor sports89 lần
outdoor gyms10 lần
outdoor activities49 lần
outdoor recreation19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdoor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdoor trong kho câu?
Kho câu có 248 câu có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outdoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdoor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdoor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdoor: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.