Câu tiếng Anh có từ “outdo”
60 câu thật có từ outdo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outdo nghĩa là vượt trội hơn. outdo là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be or do something to a greater degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outdo
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Nothing can outdo the brutality of a perfectly unaffected young girl under certain circumstances.
Không gì có thể vượt qua sự tàn bạo của một cô gái trẻ hoàn toàn không bị ảnh hưởng trong một số trường hợp nhất định.
Từ trong câu: outdo, nothing, perfectly, young, girl, certain, circumstance
F. Marion Crawford, Adam Johnstone's Son. Nguồn: Project Gutenberg #22455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He urged me to accept more, but I did not wish to outdo Providence.
Từ trong câu: outdo, urge, accept, wish
Mark Twain, Mark Twain's Speeches. Nguồn: Project Gutenberg #3188. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If we do not outdo Ecclesford, we do nothing.”
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was ninety-two years old when she died and could outdo me till not but a few years ago.
Từ trong câu: outdo, ninety, year, old, die, till, ago
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And so to monarchs, there are not a few, I perceive, so ravenous of wealth that they will outdo the veriest vagrants in atrocity.
Từ trong câu: outdo, perceive, wealth
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you not know that even a weakling by nature may, by dint of exercise and practice, come to outdo a giant who neglects his body?
Từ trong câu: outdo, know, even, nature, exercise, practice, come, giant
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They strove to outdo each other in professions of friendship; and it may be believed that Bonaparte did not fail to turn this contest of politeness to his own advantage.
Từ trong câu: outdo, profession, friendship, believe, fail, turn, contest, politeness
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Among the life-boats themselves, however, there were scenes just as terrible, perhaps, but to me nothing could outdo the tragic grandeur with which the Titanic went to its death.
Từ trong câu: outdo, among, life, boat, themselves, however, scene, terrible
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It gave her no pleasure to outdo other women; she didn’t want their tiresome men.
Từ trong câu: tiresome, pleasure, give, outdo, woman, want, man
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outdo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| striving to outdo | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdo trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ outdo hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outdo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdo: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.