Câu tiếng Anh có từ “outdo”
60 câu thật có từ outdo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outdo nghĩa là vượt trội hơn. outdo là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be or do something to a greater degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outdo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This information quite restores his equanimity, and at the next assessment he may outdo Smith himself.
Từ trong câu: outdo, information, quite, restore, next, assessment, smith, himself
Robert C. Brooks, Corruption in American politics and life. Nguồn: Project Gutenberg #72328. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If one might presume to judge on the spur of the moment, the second songster did really outdo the first.
Từ trong câu: outdo, presume, judge, spur, moment, second, really, first
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you not know that even a weakling by nature may, by dint of exercise and practice, come to outdo a giant who neglects his body?
Từ trong câu: outdo, know, even, nature, exercise, practice, come, giant
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was in fact a sort of emulous struggle with himself, as it had been with another, how he might outdo his past actions by his future.
Từ trong câu: outdo, fact, sort, struggle, himself, another, past, action
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They strove to outdo each other in professions of friendship; and it may be believed that Bonaparte did not fail to turn this contest of politeness to his own advantage.
Từ trong câu: outdo, profession, friendship, believe, fail, turn, contest, politeness
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have seen what it may accomplish in war, far outdoing any feat possible to other apparatus, acoustic, luminous, or electrical.
Từ trong câu: acoustic, outdo, see, accomplish, war, far, feat, possible
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outdo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| striving to outdo | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdo trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ outdo hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outdo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdo: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.