Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outdo”

60 câu thật có từ outdo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outdo nghĩa là vượt trội hơn. outdo là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be or do something to a greater degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outdo

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I have seen a half-dozen American gentlemen in evening clothes trying to outdo one another in the profundity of their bows in the presence of the nigger King of Hawaii.

    Từ trong câu: outdo, see, half, dozen, gentleman, evening, clothes, try

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have seen what it may accomplish in war, far outdoing any feat possible to other apparatus, acoustic, luminous, or electrical.

    Từ trong câu: acoustic, outdo, see, accomplish, war, far, feat, possible

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, people have come to expect them, and every blockbuster movie tries to outdo the last.

    Từ trong câu: blockbuster, however, people, come, expect, every, movie, try

    «Movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3486 (bản sửa đổi 10917512). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng outdo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
striving to outdo26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdo trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ outdo hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outdo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdo: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.