Câu tiếng Anh có từ “outdo”
60 câu thật có từ outdo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outdo nghĩa là vượt trội hơn. outdo là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be or do something to a greater degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outdo
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For an entire week, indeed, the weather had seemed to be trying to outdo itself.
Từ trong câu: outdo, entire, week, indeed, weather, seem, try, itself
Bradford Torrey, The Foot-path Way. Nguồn: Project Gutenberg #27285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was spurred on to outdo himself because he had heard a titter or two behind him.
Từ trong câu: outdo, himself, because, hear, behind
William MacLeod Raine, The Yukon Trail: A Tale of the North. Nguồn: Project Gutenberg #19527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was in fact a sort of emulous struggle with himself, as it had been with another, how he might outdo his past actions by his future.
Từ trong câu: outdo, fact, sort, struggle, himself, another, past, action
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outdo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| striving to outdo | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdo trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ outdo hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outdo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdo: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.