Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outdo”

60 câu thật có từ outdo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outdo nghĩa là vượt trội hơn. outdo là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be or do something to a greater degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outdo

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He urged me to accept more, but I did not wish to outdo Providence.

    Từ trong câu: outdo, urge, accept, wish

    Mark Twain, Mark Twain's Speeches. Nguồn: Project Gutenberg #3188. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In your Manilian property I came across Diphilus outdoing himself in dilatoriness.

    Từ trong câu: outdo, property, come, across, himself

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wished to outdo all others, and to see new countries.

    Từ trong câu: outdo, wish, other, see, new, country

    Henry Rowe Schoolcraft, Algic Researches, Comprising Inquiries Respecting the Mental Characteristics of the North American Indians, First Series. Indian Tales and Legends, Vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #35152. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took the wildest chances and was always trying to outdo in heroism his own last bravest act.

    Từ trong câu: outdo, take, wild, chance, always, try, last, act

    Coningsby Dawson, The Test of Scarlet: A Romance of Reality. Nguồn: Project Gutenberg #52450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And suppose they outdo my Mílka at once!” he thought as he rode with “Uncle” and Ilágin toward the hare.

    Từ trong câu: outdo, suppose, be, once, think, ride, uncle, toward

    Leo, graf Tolstoy, War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #2600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here he fell under the influence of Michael Angelo, who employed Sebastiano to execute several of his designs, and saw in him a means, says Vasari, of outdoing Raphael.

    Từ trong câu: outdo, fall, influence, employ, execute, several, design, saw

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It gave her no pleasure to outdo other women; she didn’t want their tiresome men.

    Từ trong câu: tiresome, pleasure, give, outdo, woman, want, man

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The others listened to our chaffing and found amusement in it, for we tried to outdo each other in camp-hyperbole.

    Từ trong câu: hyperbole, other, listen, find, amusement, try, outdo, camp

    Mary E. Waller, A Cry in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #34396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outdo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
striving to outdo26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdo trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ outdo hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outdo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdo: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.