Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “operator”

311 câu thật có từ operator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: operator nghĩa là toán tử. operator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agent that operates some apparatus or machine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ operator

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng operator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wireless operator305 lần
telegraph operator285 lần
assignment operator147 lần
boolean operator71 lần
logical operator88 lần
linear operator86 lần
operator overloading42 lần
radio operator110 lần
unary operator40 lần
binary operator52 lần
bitwise operator37 lần
differential operator42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ operator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ operator trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ operator hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ operator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ operator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ operator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ operator: Câu phủ định (37 câu), can và could (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.