Câu tiếng Anh có từ “operator”
305 câu thật có từ operator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: operator nghĩa là toán tử. operator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (mathematics) a symbol or function representing a mathematical operation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ operator
The train operator (driver) closes the train doors and presses a pair of "start" buttons.
Từ trong câu: operator, train, driver, close, door, press, pair, start
«Victoria line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169405 (bản sửa đổi 10742057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Operator A person or business directly involved in producing, buying, processing or selling of a product.
Từ trong câu: operator, person, business, directly, involve, produce, buy, process
«Organic Business Guide/Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219442 (bản sửa đổi 1701538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Furthermore, remote CRC operators are in charge of managing railway traffic, power supply and communication systems.
Từ trong câu: operator, furthermore, remote, charge, manage, railway, traffic, power
«Transportation Deployment Casebook/2025/High Speed Rail in Spain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473306 (bản sửa đổi 4481968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The operator should also ensure they have sufficient vehicles and drivers, with allowances for vehicles faults or staff absences.
Từ trong câu: allowance, operator, ensure, sufficient, vehicle, driver, fault, staff
«Bus Operation in the United Kingdom/Operating a local bus service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412442 (bản sửa đổi 3642659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Within a few days a considerable number of the remaining female operators applied and were accepted for positions in the Danger Zone at another factory.
Từ trong câu: zone, operator, day, considerable, number, remain, female, apply
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng operator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- wireless operator305 lần
- telegraph operator285 lần
- assignment operator147 lần
- boolean operator71 lần
- logical operator88 lần
- linear operator86 lần
- operator overloading42 lần
- radio operator110 lần
- unary operator40 lần
- binary operator52 lần
- bitwise operator37 lần
- differential operator42 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ operator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ operator trong kho câu?
- Kho câu có 305 câu có từ operator hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ operator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ operator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ operator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ operator: Câu phủ định (37 câu), can và could (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.