Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: operator
Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
wireless operatorMạnh8.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 305 lần
telegraph operatorMạnh8.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 285 lần
assignment operatorMạnh8.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 147 lần
boolean operatorMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 71 lần
logical operatorMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 88 lần
linear operatorMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 86 lần
operator overloadingTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 42 lần
radio operatorTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 110 lần
unary operatorTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 40 lần
binary operatorTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 52 lần
bitwise operatorTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 37 lần
differential operatorTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 42 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với operator
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.