Câu tiếng Anh có từ “oily”
126 câu thật có từ oily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oily nghĩa là nhờn. oily là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing an unusual amount of grease or oil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oily
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Caesar dressing can be either creamy, like Ranch dressing, or more oily, like Italian dressing.
Từ trong câu: oily, creamy, dress, either, like
«Caesar salad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157818 (bản sửa đổi 10994954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The molecule can therefore bridge between water and oily impurities.
Từ trong câu: oily, molecule, therefore, bridge, water
«IB Chemistry/Human Biochemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141220 (bản sửa đổi 4539209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But in everyday meaning, only there are hard outer shells and oily kernels can be known as nuts.
Từ trong câu: oily, everyday, mean, hard, outer, shell, know, nut
«Pinyin/Nut», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364660 (bản sửa đổi 3380565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Positive contrast agents can be categorized into Iodinated, Oily, or Barium sulfate contrast agents based on their composition.
Từ trong câu: oily, positive, contrast, agent, categorize, base, composition
«WikiJournal Preprints/CT Scan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 2765111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, it cannot dissolve oily or nonpolar substances well.
Từ trong câu: oily, however, can, dissolve, substance, well
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can absorb water to make an oily liquid.
Từ trong câu: oily, absorb, water, make, liquid
«Hypophosphorous acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260515 (bản sửa đổi 8699279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can also be defined as oily to touch.
Từ trong câu: oily, define, touch
«Structural Biochemistry/Protein sequence determination techniques/Mass Spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173232 (bản sửa đổi 4531887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I can only describe it: there was a thick oily mass of a uniform beige color in the bowl.
Từ trong câu: oily, describe, thick, mass, uniform, color, bowl
«Hobo tourism/Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448577 (bản sửa đổi 4106502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Owing to calms and light winds, our passage was a slow one, and I was not sorry when at last I could say good-bye to the Italians and their oily food.
Từ trong câu: oily, owe, calm, light, wind, passage, slow, sorry
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the green flames lifted I could see the oily gleam of his integument and the brightness of his eyes.
Từ trong câu: gleam, oily, green, lift, see, eye
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oily tongued | 32 lần |
| oily smoothness | 10 lần |
| sleek oily | 13 lần |
| oily gammon | 15 lần |
| almond oily | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oily trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ oily hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oily: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.