Câu tiếng Anh có từ “oily”
126 câu thật có từ oily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oily nghĩa là nhờn. oily là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing an unusual amount of grease or oil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oily
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In India a perfume has been distilled from tea blossoms; and a valuable oil is expressed from the very oily seeds.
Từ trong câu: oily, express, blossom, seed, valuable, perfume, distill, oil
Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oily tongued | 32 lần |
| oily smoothness | 10 lần |
| sleek oily | 13 lần |
| oily gammon | 15 lần |
| almond oily | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oily trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ oily hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oily: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.