Câu tiếng Anh có từ “oily”
125 câu thật có từ oily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oily nghĩa là nhờn. oily là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing an unusual amount of grease or oil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oily
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Oily fingerprints show up very clearly on coated screens, so one should avoid touching them.
Từ trong câu: oily, show, up, clearly, coat, screen, avoid, touch
«How To Assemble A Desktop PC/Archives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400533 (bản sửa đổi 4339868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“In those parts the grapes should not be ripe; the wine turns oily as soon as spring comes.”
Từ trong câu: oily, ripe, part, wine, turn, soon, spring, come
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But for their (the Gipsies') prominent features, their raven-black tresses, and oily and tanned skins, I should scarcely have recognized my companions of the preceding evening.
Từ trong câu: oily, prominent, feature, black, tanned, skin, scarcely, recognize
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oily tongued | 32 lần |
| oily smoothness | 10 lần |
| sleek oily | 13 lần |
| oily gammon | 15 lần |
| almond oily | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oily trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ oily hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.