Câu tiếng Anh có từ “nutritious”
117 câu thật có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutritious nghĩa là bổ dưỡng. nutritious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or providing nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutritious
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Might he not be allowed food which, although possessing nutritious qualities, should not be palatable?
Từ trong câu: nutritious, palatable, allow, food, although, possess, quality
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Excellent and nutritious bread may be made of the flour.
Từ trong câu: nutritious, excellent, bread, make, flour
Edward Wilkin Perry, Bananas: Nature's Institution for the Promotion of Laziness. Nguồn: Project Gutenberg #55729. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gall may contain nutritious starch and other tissues.
Từ trong câu: nutritious, gall, contain, tissue
«Gall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137789 (bản sửa đổi 7195115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Others, which breed in common but less nutritious places (such as leaves), may only lay one egg each day.
Từ trong câu: nutritious, other, breed, common, less, place, leave, lay
«Drosophila», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208577 (bản sửa đổi 10871309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He thought of other plants which might be found here, and determined to try some that seemed to be nutritious.
Từ trong câu: nutritious, think, plant, find, determine, try, seem
James De Mille, Lost in the Fog. Nguồn: Project Gutenberg #4506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The futile pleasures of earth-vanity, vain glory--the whole category may be richly clustered with blossoms but bear no nutritious fruit.
Từ trong câu: nutritious, pleasure, earth, vanity, vain, glory, whole, category
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The question of feeding the natives has been solved by the establishment of a soup kitchen, the component parts of the stock may be varied, but the result is eminently nutritious.
Từ trong câu: nutritious, question, feed, native, solve, establishment, soup, kitchen
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nutritious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nutritious foods | 22 lần |
| nutritious juices | 8 lần |
| nutritious diet | 30 lần |
| nutritious grasses | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutritious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutritious trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutritious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutritious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutritious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutritious: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.