Câu tiếng Anh có từ “nutritious”
115 câu thật có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutritious nghĩa là bổ dưỡng. nutritious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or providing nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutritious
They mostly farmed bananas using their high nutritious land to eat without spending money on food.
Từ trong câu: banana, nutritious, mostly, farm, use, high, land, eat
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/The Burns Family», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275745 (bản sửa đổi 2535571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nutritious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- nutritious foods22 lần
- nutritious juices8 lần
- nutritious diet30 lần
- nutritious grasses11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutritious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutritious trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutritious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutritious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutritious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutritious: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.