Câu tiếng Anh có từ “nutritious”
115 câu thật có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutritious nghĩa là bổ dưỡng. nutritious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or providing nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutritious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Might he not be allowed food which, although possessing nutritious qualities, should not be palatable?
Từ trong câu: nutritious, palatable, allow, food, although, possess, quality
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The solid food for breakfast should be easy of digestion, and nutritious.
Từ trong câu: nutritious, solid, food, breakfast, easy
Arnold James Cooley, Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #39733. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We should not bolt the best food elements out of wheat; we should not bleach rice and take out its nutritious element.
Từ trong câu: nutritious, bolt, best, food, element, out, wheat, rice
S. S. Curry, How to Add Ten Years to your Life and to Double Its Satisfactions. Nguồn: Project Gutenberg #22005. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But these leaves contain a considerable amount of nutritious material which they themselves have built up, and which should not be lost.
Từ trong câu: nutritious, leave, contain, considerable, amount, material, themselves, build
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nutritious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nutritious foods | 22 lần |
| nutritious juices | 8 lần |
| nutritious diet | 30 lần |
| nutritious grasses | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutritious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutritious trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutritious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutritious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutritious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutritious: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.