Câu tiếng Anh có từ “nutritious”
117 câu thật có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutritious nghĩa là bổ dưỡng. nutritious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or providing nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutritious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I saw them, happy in the protection which had been afforded them by the most useful and most nutritious of animals!
Tôi nhìn thấy họ, hạnh phúc trong sự bảo vệ mà họ nhận được từ những loài động vật hữu ích nhất và giàu dinh dưỡng nhất!
Từ trong câu: nutritious, saw, happy, protection, afford, useful, animal
Thomas Frognall Dibdin, Bibliomania; or Book-Madness A Bibliographical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #28540. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Maloney had prepared for him that bachelor's dinner, which, however excellent and nutritious in itself, has no claim to the special charm of novelty.
Bà Maloney đã chuẩn bị cho anh bữa tối dành cho người độc thân đó, dù bản thân nó có tuyệt vời và bổ dưỡng đến mấy thì cũng không thể khẳng định được sức hấp dẫn đặc biệt của sự mới lạ.
Từ trong câu: nutritious, mr, prepare, dinner, however, excellent, itself, claim
M. E. Braddon, Lady Audley's Secret. Nguồn: Project Gutenberg #8954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Dudley had pointed out to us a low-growing white plant, somewhat like the "dusty miller" of our childhood, that is extremely nutritious for cattle.
Từ trong câu: nutritious, mr, point, out, low, grow, white, plant
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For nine hundred years they had experimented, and now showed us this particularly lovely graceful tree, with a profuse crop of nutritious seeds.
Từ trong câu: nine, lovely, crop, graceful, experiment, seed, particularly, nutritious
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nutritious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nutritious foods | 22 lần |
| nutritious juices | 8 lần |
| nutritious diet | 30 lần |
| nutritious grasses | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutritious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutritious trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutritious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutritious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutritious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutritious: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.