E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nutritious”

115 câu thật có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nutritious nghĩa là bổ dưỡng. nutritious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or providing nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nutritious

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The dish will cost about twenty-two cents; it is hearty and extremely nutritious.

    Từ trong câu: nutritious, dish, cost, twenty, cent, hearty, extremely

    Juliet Corson, Twenty-Five Cent Dinners for Families of Six. Nguồn: Project Gutenberg #28419. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hay, it will be seen, is rated as being more nutritious than potatoes or beets.

    Từ trong câu: nutritious, hay, see, rate, potato

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Providing a variety of nutritious foods from the five food groups will assist in achieving ideal development.

    Từ trong câu: nutritious, provide, variety, food, five, group, assist, achieve

    «Healthy eating habits/Healthy Eating for Primary School Children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294739 (bản sửa đổi 2754262). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Try to keep nutritious foods in the house and not unhealthy snacks that will tempt bingeing and remind them of old habits.

    Từ trong câu: nutritious, try, keep, food, house, unhealthy, snack, tempt

    «Fundamentals of Human Nutrition/Binge Eating Disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365907 (bản sửa đổi 4610561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus it will be seen that eggs, though half, or nearly half, water, are extremely nutritious, containing all the elements required for the building and support of the human body.

    Từ trong câu: nutritious, thus, see, egg, though, half, nearly, water

    Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nutritious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nutritious foods22 lần
nutritious juices8 lần
nutritious diet30 lần
nutritious grasses11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutritious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutritious trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nutritious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutritious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutritious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutritious: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.