Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nutritious”

117 câu thật có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nutritious nghĩa là bổ dưỡng. nutritious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or providing nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nutritious

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He even guesses that a nutritious and medicinal oil could be produced from fish livers.

    Từ trong câu: nutritious, liver, even, guess, oil, produce, fish

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is because pea soup is nutritious and cheap, and can be easily prepared in large quantities.

    Từ trong câu: nutritious, because, pea, soup, cheap, easily, prepare, large

    «Pea soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092063 (bản sửa đổi 10939505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In any case, teachers could provide nutritious snacks, such as apples or bananas, for those students who are in need.

    Từ trong câu: nutritious, case, teacher, provide, snack, apple, banana, student

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 8/8.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116347 (bản sửa đổi 3569391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cottage cheese, a most palatable and nutritious product, is one of the few varieties of cheese which can be manufactured on a small scale.

    Từ trong câu: nutritious, palatable, cottage, cheese, product, variety, manufacture, small

    Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eternal contact with nutritious wisdom can teach no lesson, nor profit at all one who has not a coöperative and assimilative mind.

    Từ trong câu: profit, contact, nutritious, eternal, wisdom, teach, lesson, mind

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nutritious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nutritious foods22 lần
nutritious juices8 lần
nutritious diet30 lần
nutritious grasses11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutritious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutritious trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nutritious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutritious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutritious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutritious: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.