Câu tiếng Anh có từ “nutritious”
115 câu thật có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutritious nghĩa là bổ dưỡng. nutritious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or providing nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutritious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Hay, it will be seen, is rated as being more nutritious than potatoes or beets.
Từ trong câu: nutritious, hay, see, rate, potato
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sound strong beer is very nutritious and wholesome; indeed, it is generally considered more nourishing than wine.
Từ trong câu: nutritious, sound, strong, beer, indeed, generally, consider, nourish
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 10, No. 277, October 13, 1827. Nguồn: Project Gutenberg #15944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Organic products are also more nutritious than conventionally grown products.
Từ trong câu: nutritious, organic, product, grow
«Organic farms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231886 (bản sửa đổi 10939711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jelly made of the feet of calves, hogs, etc., is more troublesome, but is also considered more nutritious than jelly made of gelatine.
Từ trong câu: nutritious, jelly, make, foot, troublesome, consider
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yoghurt is much more nutritious than people tend to realise.
Từ trong câu: yoghurt, much, nutritious, people, tend, realise
«Healthy eating habits/Superfoods For College Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294737 (bản sửa đổi 3442167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nutritious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nutritious foods | 22 lần |
| nutritious juices | 8 lần |
| nutritious diet | 30 lần |
| nutritious grasses | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutritious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutritious trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutritious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutritious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutritious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutritious: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.