Câu tiếng Anh có từ “nutritious”
117 câu thật có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutritious nghĩa là bổ dưỡng. nutritious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or providing nourishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutritious
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He thought of other plants which might be found here, and determined to try some that seemed to be nutritious.
Từ trong câu: nutritious, think, plant, find, determine, try, seem
James De Mille, Lost in the Fog. Nguồn: Project Gutenberg #4506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I saw them, happy in the protection which had been afforded them by the most useful and most nutritious of animals!
Tôi nhìn thấy họ, hạnh phúc trong sự bảo vệ mà họ nhận được từ những loài động vật hữu ích nhất và giàu dinh dưỡng nhất!
Từ trong câu: nutritious, saw, happy, protection, afford, useful, animal
Thomas Frognall Dibdin, Bibliomania; or Book-Madness A Bibliographical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #28540. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We learned about the "shad scale" which the sheep eat, and about certain kinds of sage brush that are very nutritious.
Từ trong câu: nutritious, learn, scale, sheep, eat, certain, kind, sage
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Forty-three years before, we sent them their Christmas dinner in the delectable wild turkey; we now gave them as an accompaniment, the mealy and nutritious potato.
Từ trong câu: nutritious, forty, year, send, dinner, wild, turkey, now
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And you never saw me take snuff, the reason being that in my snuff-box I carry a piece of Parmesan cheese--a cheese made in Italy, very nutritious.
Từ trong câu: nutritious, never, saw, take, reason, box, carry, piece
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He saw millions of fat buffalo on the plains, but he failed to realize that the same nutritious grasses would make beef equal to the corn-fed product of the East.
Từ trong câu: nutritious, saw, fat, plain, fail, realize, grass, make
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nutritious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nutritious foods | 22 lần |
| nutritious juices | 8 lần |
| nutritious diet | 30 lần |
| nutritious grasses | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutritious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutritious trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ nutritious hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutritious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutritious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutritious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutritious: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.