Câu tiếng Anh có từ “nutrient”
191 câu thật có từ nutrient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutrient nghĩa là chất dinh dưỡng. nutrient là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutrient
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It may be interesting to point out the exact difference in the nutrients.
Từ trong câu: nutrient, interest, point, out, exact, difference
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The absence of convective transfer raises a problem as to how nutrients may be obtained and waste products removed in living cells during weightlessness.
Từ trong câu: nutrient, absence, transfer, raise, problem, obtain, waste, product
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nutrients may enter an ecosystem from the breakdown of rocks and minerals.
Từ trong câu: breakdown, nutrient, enter, ecosystem, rock, mineral
«High School Earth Science/Ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243592 (bản sửa đổi 4436033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Microorganisms produce nutrients using chemicals called chemosynthesis and might produce food and energy.
Từ trong câu: microorganism, produce, nutrient, use, chemical, call, food, energy
«Ice planet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=634358 (bản sửa đổi 10032504). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Controlling input of nutrients to the solar saltfield may be simple, or complex.
Từ trong câu: solar, input, control, nutrient, simple, complex
«Methods Manual for Salt Lake Studies/Putting it together - integrated biological approaches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172389 (bản sửa đổi 4039434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where there is intense weathering, soils may be thick but nutrient poor.
Từ trong câu: intense, weather, soil, thick, nutrient, poor
«High School Earth Science/Soils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234333 (bản sửa đổi 4533059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This may provide an advantage under conditions of nutrient deprivation.
Từ trong câu: deprivation, provide, advantage, condition, nutrient
«Plasmid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282588 (bản sửa đổi 10898437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Several lines of evidence suggest the nutrient ions may act directly as signaling molecules.
Từ trong câu: ion, several, line, evidence, suggest, nutrient, act, directly
«Plant Sciences/Arabidopsis root development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35122 (bản sửa đổi 4601706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nutrient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nutrient intake | 24 lần |
| nutrient sensing | 15 lần |
| absorb nutrient | 26 lần |
| micro nutrient | 15 lần |
| mineral nutrient | 24 lần |
| essential nutrient | 76 lần |
| absorption of nutrient | 19 lần |
| nutrient uptake | 9 lần |
| nutrient cycles | 13 lần |
| nutrient deficiencies | 13 lần |
| nutrient absorption | 16 lần |
| nutrient agar | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutrient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutrient trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ nutrient hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutrient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutrient gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutrient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutrient: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.