Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “nutrient”

191 câu thật có từ nutrient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nutrient nghĩa là chất dinh dưỡng. nutrient là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This means that older adults need certain nutrients more than younger people to prevent these conditions from developing.

    Từ trong câu: nutrient, mean, old, adult, need, certain, young, people

    «Healthy eating habits/Eating for the Elderly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305445 (bản sửa đổi 3794465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That way they can quickly make use of the nutrients from the recycled plants and animals that have fallen to the floor.

    Từ trong câu: nutrient, recycle, way, quickly, make, use, plant, animal

    «Tropical rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10121 (bản sửa đổi 10883157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nutrient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • nutrient intake24 lần
  • nutrient sensing15 lần
  • absorb nutrient26 lần
  • micro nutrient15 lần
  • mineral nutrient24 lần
  • essential nutrient76 lần
  • absorption of nutrient19 lần
  • nutrient uptake9 lần
  • nutrient cycles13 lần
  • nutrient deficiencies13 lần
  • nutrient absorption16 lần
  • nutrient agar8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutrient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutrient trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ nutrient hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nutrient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutrient gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutrient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutrient: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.