Câu tiếng Anh có từ “nutrient”
191 câu thật có từ nutrient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutrient nghĩa là chất dinh dưỡng. nutrient là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutrient
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are global nutrient cycles, which occur when ecosystems become linked on a global scale.
Từ trong câu: ecosystem, global, nutrient, cycle, occur, become, link, scale
«Ecology/Biogeochemical cycles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26268 (bản sửa đổi 4647823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also a number of micro-nutrients needed for growth that must be present.
Từ trong câu: micro, number, nutrient, need, growth, present
«Marijuana Cultivation/Fundamentals/Nutrient Selection and Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193309 (bản sửa đổi 2412509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are inexpensive and effective solutions to decrease nutrient deficiencies around the world.
Từ trong câu: inexpensive, effective, solution, decrease, nutrient, deficiency, around, world
«Fundamentals of Human Nutrition/History of Vitamins and Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283119 (bản sửa đổi 4351786). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where there is intense weathering, soils may be thick but nutrient poor.
Từ trong câu: intense, weather, soil, thick, nutrient, poor
«High School Earth Science/Soils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234333 (bản sửa đổi 4533059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nutrient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nutrient intake | 24 lần |
| nutrient sensing | 15 lần |
| absorb nutrient | 26 lần |
| micro nutrient | 15 lần |
| mineral nutrient | 24 lần |
| essential nutrient | 76 lần |
| absorption of nutrient | 19 lần |
| nutrient uptake | 9 lần |
| nutrient cycles | 13 lần |
| nutrient deficiencies | 13 lần |
| nutrient absorption | 16 lần |
| nutrient agar | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutrient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutrient trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ nutrient hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutrient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutrient gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutrient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutrient: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.