E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nutrient”

191 câu thật có từ nutrient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nutrient nghĩa là chất dinh dưỡng. nutrient là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This could lead to dry soil lacking nutrients, which would hurt future harvests .

    Từ trong câu: nutrient, lead, dry, soil, lack, hurt, future, harvest

    «Lentis/Genetically Modified Food Controversy in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305222 (bản sửa đổi 4400421). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a liquid substrate, nutrients and oxygen would be depleted, and waste products would accumulate around the cell.

    Từ trong câu: substrate, nutrient, liquid, oxygen, waste, product, accumulate, around

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was your body lacking some specific nutrient that a bowl of cereal would satisfy?

    Từ trong câu: cereal, body, lack, specific, nutrient, bowl, satisfy

    «Motivation and emotion/Book/2019/Expectancy-value theory of achievement motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252148 (bản sửa đổi 2816188). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Dead tissue would remain as it is and eventually nutrients would run out.

    Từ trong câu: tissue, dead, remain, eventually, nutrient, run, out

    «High School Earth Science/Ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243592 (bản sửa đổi 4436033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nutrient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • nutrient intake24 lần
  • nutrient sensing15 lần
  • absorb nutrient26 lần
  • micro nutrient15 lần
  • mineral nutrient24 lần
  • essential nutrient76 lần
  • absorption of nutrient19 lần
  • nutrient uptake9 lần
  • nutrient cycles13 lần
  • nutrient deficiencies13 lần
  • nutrient absorption16 lần
  • nutrient agar8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutrient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutrient trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ nutrient hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nutrient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutrient gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutrient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutrient: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.