Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “node”

114 câu thật có từ node hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: node nghĩa là nút. node là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a connecting point at which several lines come together. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These choices act as links between narrative nodes, directing the player toward different story paths.

    Từ trong câu: node, choice, act, link, narrative, direct, player, toward

    «DesignWriteStudio/Course/StudentPages/ChrisP/3.1 Hypertext Examples Fiction Gaming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328577 (bản sửa đổi 2800082). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Keeping the "smart" things on the end computers or nodes follows the end-to-end principle.

    Từ trong câu: node, keep, smart, thing, end, computer, follow, principle

    «Internet Protocol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17473 (bản sửa đổi 10995918). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can upload the book onto bulletin board systems, or Internet nodes, or electronic discussion groups.

    Từ trong câu: node, upload, book, bulletin, board, system, internet, electronic

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The locations access to the ability in network is called a "Node".

    Từ trong câu: node, location, access, ability, network, call

    «Computer networks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116869 (bản sửa đổi 2421769). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is assumed that you have already found the node that you want to delete, using the search technique described above.

    Giả định rằng bạn đã tìm thấy nút bạn muốn xóa bằng cách sử dụng kỹ thuật tìm kiếm được mô tả ở trên.

    Từ trong câu: delete, node, assume, already, find, want, use, search

    «Data Structures/Trees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20095 (bản sửa đổi 4071458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When most distant from the nodes, the satellites pass above or below the shadow and below or above the disk.

    Từ trong câu: satellite, disk, node, distant, pass, above, below, shadow

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To format the text of a node you press + to get a rich text editor to pop up.

    Để định dạng văn bản của một nút, bạn nhấn + để trình soạn thảo văn bản đa dạng thức bật lên.

    Từ trong câu: format, text, press, editor, node, rich, get, pop

    «FreeMind», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217135 (bản sửa đổi 4472889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can use a digital currency network starting from financial nodes to fund early production elements.

    Từ trong câu: currency, use, digital, network, start, financial, node, fund

    «Seed Factories/WWF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290904 (bản sửa đổi 4651624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng node

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • lymph node196 lần
  • footage node36 lần
  • node graph43 lần
  • terminal node38 lần
  • node collabn23 lần
  • node retrieves21 lần
  • av node29 lần
  • sa node34 lần
  • node js20 lần
  • compute node23 lần
  • ast node19 lần
  • beta node23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ node

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ node trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ node hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ node xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ node gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ node?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ node: can và could (14 câu), may và might (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.