Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “node”
114 câu thật có từ node hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: node nghĩa là nút. node là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a connecting point at which several lines come together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ node
The player must be careful not to pluck the string at another node (nearer the bridge) otherwise the harmonic will not sound.
Từ trong câu: node, pluck, string, player, careful, another, near, bridge
«Classical guitar technique», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37871 (bản sửa đổi 2263578). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The outer Galilean satellite does the same when the conjunctions are not too near the line of nodes of the satellites' orbit.
Từ trong câu: node, outer, satellite, conjunction, near, line, orbit
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I cum out and hab been lookin' 'bout dis place to see if I node anybody, but dey all gone ded, an nobody nose me.
Từ trong câu: node, out, bout, place, see, anybody, go, nobody
Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A partial mesh network may have some nodes that do not connect to others.
Từ trong câu: mesh, node, partial, network, connect, other
«Directing Technology/Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197564 (bản sửa đổi 3718772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It differs from most of the other species in having both nodes and internodes covered with cortex-cells, and hence the latter are not transparent.
Từ trong câu: cortex, node, differ, species, cover, cell, hence, latter
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It returns a binary and must not be cast as item() or node().
Từ trong câu: cast, item, node, binary, return
«XQuery/DocBook to ePub», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259898 (bản sửa đổi 3676707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because the procedural net is not only a single physics engine, but each node is it's own physics engine.
Bởi vì mạng thủ tục không chỉ là một công cụ vật lý duy nhất mà mỗi nút còn là công cụ vật lý của riêng nó.
Từ trong câu: physics, net, procedural, single, node, because, engine
«WikiJournal Preprints/Cognitive architecture for storing domain-specific knowledge in a hierarchical task network», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236722 (bản sửa đổi 2816440). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng node
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ node
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ node trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ node hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ node xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ node gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ node?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ node: can và could (14 câu), may và might (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.