Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “node”

114 câu thật có từ node hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: node nghĩa là nút. node là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a connecting point at which several lines come together. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A partial mesh network may have some nodes that do not connect to others.

    Từ trong câu: mesh, node, partial, network, connect, other

    «Directing Technology/Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197564 (bản sửa đổi 3718772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We have a node apply, which denotes function application.

    Từ trong câu: denote, node, apply, function, application

    «Introduction to Programming Languages/An Interpreter for ML», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378607 (bản sửa đổi 4666260). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Protruding from the center are nodes or business models which are found to be in operation in the case studies.

    Từ trong câu: protrude, center, node, business, model, find, operation, case

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/2-9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278597 (bản sửa đổi 4650571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng node

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • lymph node196 lần
  • footage node36 lần
  • node graph43 lần
  • terminal node38 lần
  • node collabn23 lần
  • node retrieves21 lần
  • av node29 lần
  • sa node34 lần
  • node js20 lần
  • compute node23 lần
  • ast node19 lần
  • beta node23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ node

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ node trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ node hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ node xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ node gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ node?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ node: can và could (14 câu), may và might (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.