Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “node”
114 câu thật có từ node hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: node nghĩa là nút. node là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a connecting point at which several lines come together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ node
The value in it is the shortest distance between the start node and the terminating node.
Giá trị trong đó là khoảng cách ngắn nhất giữa nút bắt đầu và nút kết thúc.
Từ trong câu: node, short, distance, value, start, terminate
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of algorithms/Optimisation algorithms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369552 (bản sửa đổi 3809403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The result is having all nodes connected with the least cost.
Từ trong câu: node, result, connect, least, cost
«Transportation Geography and Network Science/Electric grid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251032 (bản sửa đổi 4344289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This tree then serves to construct the routing table, giving the best next hop, etc., to get from the node itself to any other network.
Từ trong câu: node, tree, serve, construct, table, give, best, next
«CCNA Certification/Routing Protocols», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103859 (bản sửa đổi 3487985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng node
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ node
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ node trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ node hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ node xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ node gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ node?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ node: can và could (14 câu), may và might (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.