Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “node”

115 câu thật có từ node hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: node nghĩa là nút. node là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a connecting point at which several lines come together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ node

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Here, the “node-name” must be entered, as well as the right address.

    Từ trong câu: node, name, enter, well, right, address

    «Cluster-Handbook/Prelude», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434279 (bản sửa đổi 4533218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The fixed ends of strings must be nodes, too, because the string cannot move there.

    Từ trong câu: node, fix, end, string, because, can, move

    «Superposition and Interference», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • For all the fun stuff, we must go into the Node Editor.

    Từ trong câu: node, fun, stuff, go, editor

    «Blender 3D: Noob to Pro/Advanced Tutorials/Cycles Glass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293305 (bản sửa đổi 3100633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That is some strange behaviour, especially since it had to be done on every worker node.

    Từ trong câu: node, strange, behavior, especially, since, every, worker

    «Cluster-Handbook/Cluster Monitoring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434273 (bản sửa đổi 3932010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The player must be careful not to pluck the string at another node (nearer the bridge) otherwise the harmonic will not sound.

    Từ trong câu: node, pluck, string, player, careful, another, near, bridge

    «Classical guitar technique», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37871 (bản sửa đổi 2263578). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It returns a binary and must not be cast as item() or node().

    Từ trong câu: cast, item, node, binary, return

    «XQuery/DocBook to ePub», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259898 (bản sửa đổi 3676707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One must traverse all links from the beginning until the requested node is reached.

    Từ trong câu: traverse, link, begin, until, request, node, reach

    «Data Structures and Algorithms/Arrays, Lists and Vectors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27921 (bản sửa đổi 2578235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng node

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lymph node196 lần
footage node36 lần
node graph43 lần
terminal node38 lần
node collabn23 lần
node retrieves21 lần
av node29 lần
sa node34 lần
node js20 lần
compute node23 lần
ast node19 lần
beta node23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ node

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ node trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ node hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ node xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ node gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ node?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ node: can và could (14 câu), may và might (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.