Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “niche”

151 câu thật có từ niche hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: niche nghĩa là hốc tường. niche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a position particularly well suited to the person who occupies it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ niche

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Eventually demand from numerous niche interests could not be met within the existing policy settings.

    Từ trong câu: niche, eventually, demand, numerous, interest, meet, exist, policy

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398992 (bản sửa đổi 3461051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Before he could search the niche, the bank employee crouched down and squinted up the dark hole.

    Từ trong câu: niche, squint, search, bank, employee, down, up, dark

    Mildred A. Wirt, Dan Carter and the Haunted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #41259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The marks of the mason's tools and the niches where their lamps were placed can be seen to this day.

    Từ trong câu: niche, mark, tool, lamp, place, see, day

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And D’Artagnan, making himself as small as he could, concealed himself in the darkest side of the street near a stone bench placed at the back of a niche.

    Từ trong câu: niche, make, himself, small, dark, side, street, near

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is important in ecological niches where the animal cannot see.

    Từ trong câu: ecological, niche, important, animal, can, see

    «Electroreception», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=478168 (bản sửa đổi 6560352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each niche can only be inhabited by one species.

    Từ trong câu: inhabit, niche, species

    «High School Earth Science/Ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243592 (bản sửa đổi 4436033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can focus on high-tech, life sciences, manufacturing, service, or niche markets.

    Từ trong câu: tech, focus, high, life, science, manufacture, service, niche

    «Getting Started as an Entrepreneur/Team/Incubators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175660 (bản sửa đổi 4660349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng niche

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ecological niche85 lần
canopied niche16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ niche

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niche trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ niche hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ niche xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niche gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ niche?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ niche: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu bị động có by (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.