Câu tiếng Anh có từ “niche”
145 câu thật có từ niche hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: niche nghĩa là hốc tường. niche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a position particularly well suited to the person who occupies it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ niche
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are niches for holy water in the thick old walls and a large niche which was used for the confessional.
Từ trong câu: niche, holy, water, thick, old, wall, large, use
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are several niches for statues, but no figures; and the spandrils of the window arches are relieved by quatrefoils and other ornaments.
Từ trong câu: niche, ornament, relieved, several, statue, figure, window, arch
Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Still,” observed Jean Valjean, “this cottage is in the niche of the wall, it is hidden by a sort of ruin, there are trees, it is not visible from the convent.”
Từ trong câu: niche, still, observe, jeans, cottage, wall, hidden, sort
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are still a few unoccupied niches and cornices, which some day may yet be peopled with other figures as gaunt.
Từ trong câu: unoccupied, niche, still, day, people, figure
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are two rows of diaper carved work round the base of the tower, and large canopied niches on either side of the west door.
Từ trong câu: diaper, row, carve, work, round, base, tower, large
W. F. Rawnsley, Highways and Byways in Lincolnshire. Nguồn: Project Gutenberg #65921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng niche
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecological niche | 85 lần |
| canopied niche | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ niche
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niche trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ niche hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ niche xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niche gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ niche?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ niche: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu bị động có by (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.