Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “niche”

151 câu thật có từ niche hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: niche nghĩa là hốc tường. niche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a position particularly well suited to the person who occupies it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ niche

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Within the niches sick persons used to crouch all the long night, believing that this mere proximity to the dead saint would cure their diseases.

    Từ trong câu: niche, proximity, sick, person, use, long, night, believe

    A. Murray, Mrs. Smith, Westminster Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #21672. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had he never spoken again, this idea would have procured him a niche next to Francis Bacon.

    Từ trong câu: bacon, niche, never, speak, again, idea, next

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This trend of integrating consoles and displays would continue in following generations as a niche market.

    Từ trong câu: integrate, trend, console, display, continue, follow, generation, niche

    «History of video games/First generation of video game consoles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420884 (bản sửa đổi 3829718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng niche

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ecological niche85 lần
canopied niche16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ niche

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niche trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ niche hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ niche xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niche gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ niche?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ niche: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu bị động có by (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.