Câu tiếng Anh có từ “niche”
151 câu thật có từ niche hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: niche nghĩa là hốc tường. niche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a position particularly well suited to the person who occupies it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ niche
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The leather bag evidently had not been long in the niche for it was only slightly soiled.
Từ trong câu: niche, leather, bag, evidently, long, slightly, soil
Mildred A. Wirt, Dan Carter and the Haunted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #41259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In an instant he had reached the extremity of the niche, and finding his progress arrested by the rock, stood stupidly bewildered.
Từ trong câu: niche, reach, stand, finding, progress, rock, arrest, instant
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After I had watched two or three penitents go, and return, I approached at last, and knelt down in a niche which was just vacated.
Từ trong câu: niche, vacate, watch, go, return, approach, last, kneel
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng niche
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecological niche | 85 lần |
| canopied niche | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ niche
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niche trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ niche hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ niche xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niche gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ niche?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ niche: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu bị động có by (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.