Câu tiếng Anh có từ “niche”
151 câu thật có từ niche hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: niche nghĩa là hốc tường. niche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a position particularly well suited to the person who occupies it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ niche
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This particular niche may be the single largest opportunity for sociologists in the corporate world.
Từ trong câu: niche, particular, single, large, opportunity, corporate, world
«Introduction to Sociology/Being a Sociologist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156661 (bản sửa đổi 4660590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes one kind of fish might occupy more than one ecological niche.
Từ trong câu: niche, sometimes, kind, fish, occupy, ecological
«River Fishing/Fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175383 (bản sửa đổi 4531684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
May I live to see that flattened vicious skull in its own niche amid the trophies of the Albany.
Từ trong câu: niche, vicious, live, see, amid
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may be caused by a temporal niche separation.
Từ trong câu: niche, temporal, cause, separation
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Baja Peninsula & Sea of Cortez», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415564 (bản sửa đổi 4656850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may originally have stood in a niche.
Từ trong câu: niche, originally, stand
«Statue of Alfred the Great, Southwark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911245 (bản sửa đổi 8957506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are still a few unoccupied niches and cornices, which some day may yet be peopled with other figures as gaunt.
Từ trong câu: unoccupied, niche, still, day, people, figure
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng niche
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecological niche | 85 lần |
| canopied niche | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ niche
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niche trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ niche hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ niche xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niche gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ niche?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ niche: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu bị động có by (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.