Câu tiếng Anh có từ “niche”
151 câu thật có từ niche hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: niche nghĩa là hốc tường. niche là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a position particularly well suited to the person who occupies it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ niche
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
High up in the wall, are niches where the faltering replies of the accused were heard and noted down.
Từ trong câu: niche, falter, high, up, wall, reply, accuse, hear
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only the little folks, but the older sisters and brothers, will have their cozy niche, whenever they wish it, in this informal column.
Từ trong câu: niche, cozy, informal, little, folk, old, sister, brother
Various, Harper's Young People, October 25, 1881 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #49719. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Its implements and the relics of old-time cruises fill niches in museums as memorials of a practically extinct calling.
Từ trong câu: extinct, niche, memorial, implement, relic, old, time, cruise
Willis J. Abbot, American Merchant Ships and Sailors. Nguồn: Project Gutenberg #15648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The box or cell known as the Confessional is a small wooden structure, fixed against the wall, having three niches concealed by curtains.
Từ trong câu: conceal, niche, wooden, cell, curtain, box, know, small
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng niche
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecological niche | 85 lần |
| canopied niche | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ niche
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niche trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ niche hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ niche xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niche gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ niche?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ niche: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu bị động có by (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.