E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newcomer”

137 câu thật có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newcomer nghĩa là người mới đến. newcomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any new participant in some activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newcomer

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This might frighten newcomers, but be assured - nothing bad is going to happen.

    Từ trong câu: newcomer, frighten, assure, nothing, bad, go, happen

    «Lucid Dreaming/Induction Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3985 (bản sửa đổi 4659736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do not be ashamed to admit that you are a newcomer to the virtual arena.

    Từ trong câu: newcomer, ashamed, admit, virtual, arena

    «Managing Groups and Teams/How Do You Manage Global Virtual Teams?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79227 (bản sửa đổi 3562997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The newcomer had not been able to be observed in advance and a giant was expected.

    Từ trong câu: newcomer, able, observe, advance, giant, expect

    «Waldemar Graciano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000195 (bản sửa đổi 10830063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For newcomers, it will be ideal not to press any statements!

    Từ trong câu: newcomer, ideal, press, statement

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 2-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433782 (bản sửa đổi 3926984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nothing wrong at home, I hope,” he continued addressing the newcomer.

    Từ trong câu: newcomer, nothing, wrong, home, hope, continue, address

    G. Harvey Ralphson, Boy Scouts in California; or, The Flag on the Cliff. Nguồn: Project Gutenberg #65418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He noted that Sir Percy and Lady Blakeney had not yet arrived, and his keen, pale eyes glanced quickly towards the door every time a newcomer appeared.

    Từ trong câu: newcomer, note, sir, lady, arrive, keen, pale, eye

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • About the same time several other strangers settled there; but though she visited the principal inhabitants, she never publicly had any connection with the newcomers.

    Từ trong câu: publicly, newcomer, time, several, stranger, settle, though, visit

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Few of the habitants seem to have ever heard of it; newcomers, of course, knew nothing of their rights under its provisions.

    Từ trong câu: habitant, seem, ever, hear, newcomer, course, know, nothing

    William Bennett Munro, The Seigneurs of Old Canada : A Chronicle of New World Feudalism. Nguồn: Project Gutenberg #4655. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng newcomer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greet the newcomer28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newcomer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newcomer trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newcomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newcomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newcomer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newcomer: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.