Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newcomer”

148 câu thật có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newcomer nghĩa là người mới đến. newcomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any new participant in some activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newcomer

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • If you are a newcomer to spreadsheets, these tools can be overwhelming at first.

    Từ trong câu: newcomer, spreadsheet, tool, overwhelm, first

    «OpenOffice.org/Calc», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80439 (bản sửa đổi 4369358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I can do nothing at all with him,” this newcomer said to her.

    Từ trong câu: newcomer, nothing

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such links can build an implicit context for a "newcomer" who approaches a given topic.

    Từ trong câu: newcomer, link, build, implicit, context, approach, give, topic

    «Peeragogy Handbook V1.0/Platform Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291039 (bản sửa đổi 3746598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He himself could remember many of the "Newcomers" who were themselves pioneers.

    Từ trong câu: newcomer, himself, remember, many, themselves, pioneer

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the newcomer, this can be at times confusing and frustrating.

    Từ trong câu: newcomer, time, confuse, frustrate

    «Baroque Flute Handbook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95139 (bản sửa đổi 3693217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This helps newcomers see where they can jump in.

    Từ trong câu: newcomer, help, see, jump

    «Peeragogy Handbook V1.0/Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291052 (bản sửa đổi 4342965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sitting there at my desk, I glance down the room, and I can tell at a glance the newcomers and the regulars.

    Từ trong câu: newcomer, sit, desk, glance, down, room, tell, regular

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The newcomer was gorgeously arrayed in a pale blue summer silk, puffed, frilled, and shirred wherever puff, frill, or shirring could possibly be placed.

    Từ trong câu: newcomer, array, pale, blue, summer, silk, wherever, possibly

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That way, newcomers can make oneself more familiar with other club members.

    Từ trong câu: oneself, newcomer, way, make, familiar, club, member

    «Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A newcomer can reasonably reopen any issue about article content.

    Từ trong câu: reopen, newcomer, reasonably, issue, article, content

    «How Wikipedia Works/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292418 (bản sửa đổi 4672181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng newcomer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greet the newcomer28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newcomer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newcomer trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newcomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newcomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newcomer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newcomer: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.