Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newcomer”

148 câu thật có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newcomer nghĩa là người mới đến. newcomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any new participant in some activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newcomer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This might frighten newcomers, but be assured - nothing bad is going to happen.

    Từ trong câu: newcomer, frighten, assure, nothing, bad, go, happen

    «Lucid Dreaming/Induction Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3985 (bản sửa đổi 4659736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Note that the newcomer and the wrapper may work together to make the project accessible.

    Từ trong câu: newcomer, note, work, together, make, project, accessible

    «Peeragogy Handbook V1.0/Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291052 (bản sửa đổi 4342965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This aspect of the site may be one of the harder ones for the newcomer to appreciate.

    Từ trong câu: newcomer, aspect, site, hard, one, appreciate

    «How Wikipedia Works/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292418 (bản sửa đổi 4672181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Well," said Lincoln, as the newcomer continued swearing, "if you must be whipped, I suppose I might as well whip you as any other man."

    Từ trong câu: newcomer, well, continue, swear, whip, suppose, man

    C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This does give us and advantages over newcomers who may also be our potential competitors.

    Từ trong câu: competitor, newcomer, give, advantage, potential

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/2-7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278595 (bản sửa đổi 3548287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Veterans of the series may know what it does, but newcomers will have to wait.

    Từ trong câu: veteran, newcomer, series, know, wait

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/MASON System - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433881 (bản sửa đổi 3926995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For instance, we may be sure that he went bravely through that terrible ordeal for the newcomer, called "singing in Hall."

    Từ trong câu: singing, newcomer, terrible, bravely, singe, instance, sure, go

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng newcomer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greet the newcomer28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newcomer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newcomer trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newcomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newcomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newcomer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newcomer: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.