E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newcomer”

124 câu thật có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newcomer nghĩa là người mới đến. newcomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any new participant in some activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newcomer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • For newcomers, it will be ideal not to press any statements!

    Từ trong câu: newcomer, ideal, press, statement

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 2-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433782 (bản sửa đổi 3926984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Veterans of the series may know what it does, but newcomers will have to wait.

    Từ trong câu: veteran, newcomer, series, know, wait

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/MASON System - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433881 (bản sửa đổi 3926995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, many people are enthusiastic about sharing their lives and cultures with newcomers and will embrace the opportunity to teach.

    Từ trong câu: enthusiastic, furthermore, many, people, share, life, culture, newcomer

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251065 (bản sửa đổi 2267107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng newcomer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greet the newcomer28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newcomer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newcomer trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newcomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newcomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newcomer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newcomer: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.