Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newcomer”

148 câu thật có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newcomer nghĩa là người mới đến. newcomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any new participant in some activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newcomer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • That explanation assumes that newcomers to this page have taken in the more general explanation in the base page.

    Từ trong câu: newcomer, explanation, assume, page, take, general, base

    «Informal learning activities/Primary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225185 (bản sửa đổi 1853272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Those who have lived longer in a neighborhood are more likely to vote than newcomers.

    Từ trong câu: neighborhood, newcomer, live, long, likely, vote

    «Principles of Microeconomics/Voter Participation and Costs of Elections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387291 (bản sửa đổi 3289072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I have come from Count Lieutenant Takishima with his card,” the newcomer said importantly and in carefully studied English.

    Từ trong câu: importantly, come, count, card, newcomer, carefully, study

    Yates Stirling, A United States Midshipman in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #67484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng newcomer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greet the newcomer28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newcomer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newcomer trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newcomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newcomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newcomer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newcomer: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.