Câu tiếng Anh có từ “newcomer”
124 câu thật có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: newcomer nghĩa là người mới đến. newcomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any new participant in some activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ newcomer
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Even little Miss Letty looked at the newcomer with troubled eyes and quivering lips.
Từ trong câu: quiver, newcomer, even, little, miss, look, trouble, eye
Molly Elliot Seawell, A Strange, Sad Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #67659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Newcomers soon pick up a colloquial knowledge of the language by mixing with their schoolfellows.
Từ trong câu: colloquial, newcomer, soon, pick, up, knowledge, language, mix
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The belligerence had gone from the face of the newcomer.
Từ trong câu: belligerence, go, face, newcomer
Nicholas Carter, A Battle for Right; Or, A Clash of Wits. Nguồn: Project Gutenberg #62428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng newcomer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| greet the newcomer | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ newcomer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newcomer trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ newcomer hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ newcomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newcomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newcomer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newcomer: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.