Câu tiếng Anh có từ “naked”
313 câu thật có từ naked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naked nghĩa là khỏa thân. naked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: completely unclothed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naked
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The finer instincts had been blunted by the naked and unashamed horrors of war.
Từ trong câu: naked, horror, instinct, fine, war
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His host, too, declined to catch any more fish than were consumed by his interesting wife and three naked children.
Từ trong câu: naked, host, consume, decline, catch, fish, interest, wife
E. G. Squier, Waikna. Nguồn: Project Gutenberg #74987. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The moral causes which induced such reserve were too slight, too subtle, to be discovered by the naked eye.
Từ trong câu: subtle, naked, induce, moral, cause, reserve, slight, discover
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The thread was so fine, it is said, that it was imperceptible to the naked eye and was manipulated by touch only.
Từ trong câu: manipulate, imperceptible, thread, fine, naked, eye, touch
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There he was stopped by an immense crowd--always the same figures naked and bloodstained, but here their looks were those of enraged fiends.
Từ trong câu: fiend, stop, immense, crowd, always, figure, naked, look
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 531, January 28, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #11538. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each cell is a little world by itself, too small to be seen by the naked eye, but open to the microscope.
Từ trong câu: microscope, cell, little, world, itself, small, see, naked
Joel Dorman Steele, Hygienic Physiology : with Special Reference to the Use of Alcoholic Drinks and Narcotics. Nguồn: Project Gutenberg #6986. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng naked
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naked trong kho câu?
- Kho câu có 313 câu có từ naked hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naked: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.