Câu tiếng Anh có từ “naked”
313 câu thật có từ naked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naked nghĩa là khỏa thân. naked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: completely unclothed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naked
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The coastguard shook his head gravely: "We Bretons may go hungry and naked, but we cannot traffic in death.
Từ trong câu: naked, shake, hungry, traffic, head, go, can, death
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The naked eye might as well try to see the furthest star in the infinity of heaven.
Từ trong câu: infinity, naked, star, furthest, eye, well, try, see
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tail may be naked or slightly haired.
Từ trong câu: tail, naked, slightly, hair
«Togo mouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112781 (bản sửa đổi 10900642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But it may be fancied, that from the naked skeleton of the stranded whale, accurate hints may be derived touching his true form.
Từ trong câu: strand, naked, accurate, skeleton, fancy, whale, hint, derive
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was no absolutely naked rock near him, but there seemed to be acres of that which might be almost said to be awash.
Từ trong câu: acre, absolutely, naked, rock, near, seem, almost
Various, Graham's Magazine, Vol. XXXI, No. 1, July 1847. Nguồn: Project Gutenberg #58854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Someone might be embarrassed for being seen naked.
Từ trong câu: embarrass, someone, see, naked
«Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You might as well expect a burgling coolie, smeared with oil, and naked, to effect his escape by crawling through a hedge of prickly pear.
Từ trong câu: burgle, well, expect, oil, naked, effect, escape, crawl
Walter Besant, The Golden Butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #43442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Children from seven to ten years old, of both sexes, almost naked, might be seen at all seasons of the year.
Từ trong câu: season, sex, ten, child, seven, year, old, almost
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng naked
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naked trong kho câu?
- Kho câu có 313 câu có từ naked hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naked: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.