Câu tiếng Anh có từ “naked”
309 câu thật có từ naked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naked nghĩa là khỏa thân. naked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: completely unclothed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naked
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were naked children running and playing in the village street.
Từ trong câu: naked, child, run, play, village, street
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Involved in this feature of the war, there is much beside the naked issue of freedom and slavery.
Từ trong câu: naked, involved, beside, involve, feature, war, much, issue
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are paintings on vases that show naked people.
Từ trong câu: naked, vase, paint, show, people
«Pubic hair removal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261423 (bản sửa đổi 10970191). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no absolutely naked rock near him, but there seemed to be acres of that which might be almost said to be awash.
Từ trong câu: acre, absolutely, naked, rock, near, seem, almost
Various, Graham's Magazine, Vol. XXXI, No. 1, July 1847. Nguồn: Project Gutenberg #58854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were carelessly exposed buoys betraying to the naked eye supposedly invisible submarine mines.
Từ trong câu: supposedly, submarine, betray, carelessly, naked, invisible, expose, eye
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was all but naked, a ragged and fire-scorched skin hanging part way down his back, but on his body there was much hair.
Từ trong câu: skin, hair, hanging, body, naked, hang, way, much
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng naked
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naked trong kho câu?
- Kho câu có 309 câu có từ naked hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naked: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.